99 Câu hỏi thi trắc nghiệm môn mạng máy tính:
Trích:
http://www.e-ptit.edu.vn/hoctap/test.../EMP_0075.html
Chú ý: Các bạn dùng IE để duyệt nhé !
Tiếp nữa nè :
Câu1: Trong quá trình truyền thông, các thực thể trong MMT khi trao đổi thông tin với nhau phải tuân theo - Tập các quy tắc quy ước.
Câu 2: Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích - Chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy của mạng.
Câu 3: Trong mạng hình STAR khi 1 máy tính có sự cố thì - chỉ ngừng hoạt động máy tính đó.
Câu 4: Mạng kiểu điểm - điểm gọi là mạng - Lưu và gửi tiếp (Store and Forward).
Câu 5: Loại cáp xoắn đôi phổ biến nhất được sử dụng trong các mạng LAN là - UTP (10 Base T).
Câu 6: Thông tin điều khiển bao gồm - Địa chỉ nguồn và đích, mã phát hiện lỗi và các thông tin điều khiển khác.
Câu 7: Cáp nối có khoảng cách xa sử dụng Repeater để - Khuếch đại tín hiệu.
Câu 8: Mạng máy tính là - Các máy tính kết nối với nhau bằng các đường truyền vật lý và hoạt động theo một kiến trúc mạng xác định.
Câu 9: Mục tiêu kết nối máy tính thành mạng là - Cung cấp các DV mạng đa dạng, chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách và giảm bớt các chi phí về đầu tư.
Câu 10: Xu hướng phát triển các DV MMT là ( 2 đáp án đúng)
- Cung cấp Dv truy nhập vào các nguồn thông tin ở xa.
- Xu hướng phát triển các DV giải trí trực tuyến (online) hiện đại.
11. Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm ...
a Có cấu trúc đa tầng .
b Nhiều tầng.
c Theo lớp.
d Tập hợp
Mính chọn đáp án (a)
12/ Chức năng của tầng trình bày là chuyển đổi...
a Ngôn ngữ người sử dụng về ngôn ngữ chung của mạng
b Cấu trúc thông tin về cấu trúc khung.
c Khuôn dạng của gói tin.
d Các phiên truyền thông giữa các thực thể.
Mình chọn đáp án (a)
13/ Chức năng của tầng vận chuyển là ...
a Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End).
b Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu.
c Đóng gói và vận chuyển thông tin
d Phân mảnh và đóng gói dữ liệu.
Mình chọn đáp án (d)
14/ Chức năng của tầng mạng là ...
a Thực hiện chọn đường
b Thực hiện chuyển mạch.
c Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu.
d Đóng gói dữ liệu
Mình chọn đáp án (a)
15/ Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là ...
a Tạo khung thông tin (Frame),
b Đóng gói dữ liệu
c Chọn đường
d Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End).
Mình chọn đáp án (a)
16/ Chức năng của tầng vật lý là ...
a Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bít qua các phương tiện vật lý.
b Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu.
c Tạo khung thông tin
d Phân mảnh và đóng gói dữ liệu.
Mình chọn đáp án (a)
17/ Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu được thực hiện bởi ...
a Tầng liên kết dữ liệu.
b Tầng mạng.
c Tầng vật lý.
d Tầng vận chuyển
Mình chọn (a)
18/ Các giao thức ứng dụng hoạt động trên...
a Tầng ứng dụng.
b Tậng trình bày.
c Tầng phiên.
d Tầng liên kết dữ liệu.
Mình chọn (a)
19/ Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng....
a Không đòi hỏi độ tin cậy cao
b Đòi hỏi độ tin cậy cao
c Yêu cầu độ trễ nhỏ.
d Có yêu cầu liên kết.
Mình chọn ( a)
20/ Tầng vận chuyển Host to Host hoạt động bởi các giao thức ...
a TCP
b IP
c ICMP
d ARP
Mình chọn (a)
21/ Giao thức TCP là giao thức....
a Hướng liên kết
b Không liên kết.
c Đảm bảo độ tin cậy cao
d Trao đổi dữ liệu giữa các thành phần của mạng
Mình chọn (a)
22/ Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng...
a Đòi hỏi độ tin cậy cao
b Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi
c Không yêu cầu độ tin cậy cao
d Không yêu cầu liên kết.
Mình chọn (a)
23/ Giao thức IP là giao thức....
a Không liên kết
b Hướng liên kết
c Đòi hỏi độ tin cậy cao trong quá trình trao đổi thông tin
d Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi
Mình chọn (a)
24/ Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp A là....
a Bit 1: 0, bit 2- 8: NetID, 9-32: HostID
b Bit 1: 0, bit 2- 16: NetID, 17-32: HostID
c Bit 1-2: 10, bit 3- 8: NetID, 9 - 32: HostID
d Bit 1-2: 10, bit 3- 16: NetID, 17 - 32: HostID
Mình chọn (a)
25/ Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp B là...
a Bit 1-2: 10, bit 3- 16: NetID, 17-32: HostID
b Bit 1-2: 10, bit 3- 8: NetID, 9-32: HostID
c Bit 1: 0, bit 2- 16: NetID, 17-32: HostID
d Bit 1-2: 10, bit 3- 16: NetID, 17 - 32: HostID
Mình chọn (a)
26/ Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp C là...
a Bit 1-3: 110, bit 4- 24: NetID, 25-32: HostID
b Bit 1-3: 110, bit 4- 16: NetID, 17-32: HostID
c Bit 1-2: 10, bit 3- 16: NetID, 17-32: HostID
d Bit 1-2: 10, bit 3- 24: NetID, 25 - 32: HostID
27/ Mạng Internet là
a Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP
b Mạng diện rộng
c Mạng máy tính toàn cầu
d Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau
Mình chọn (a)
28/ Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào...
a Đường truyền chung
b Máy chủ mạng
c Bộ nhớ đệm
d Các thiết bị kết nối mạng
Mình chọn (a)
29/ CSMA/CD là phương pháp truy nhập ngẫu nhiên sử dụng cho mạng có cấu trúc hình ....
a Vòng (RING)
b Sao (STARR).
c BUS.
d Lai ghép BUS-STAR
Mình chọn (a)
30/ Trong kỹ thuật Token Ring, một thẻ bài lưu chuyển trên vòng vật lý để cấp phát ....
a Quyền truy nhập đường truyền cho các trạm.
b Các gói tin đến đích
c Quyền điều khiển sử dụng tài nguyên mạng.
d Quyền điều khiển kiểm soát lỗi
Mình chọn (a
31/ Mô hình 802 chia tầng ứng dụng của mô hình OSI thành 2 tầng con:
a LLC và MAC.
b TCP và UDP
c TCP và IP
d ARP và RARP
Mình chọn (a)
32/ Fast Ethernet còn được gọi là.....
a 100BaseT
b 10BaseT
c 100BaseFX
d 10BaseFX
Mình chọn (a)
33/ Mạng LAN hình sao (STAR) khi có sự cố.....
a Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống.
b Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống.
c Chỉ ảnh hướng đến trạm có sự cố.
d Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống
Mình chọn (c)
34/ IEEE 802.5 qui định kích thước tối đa Frame là....
a 1500 bit
b 4096 bit
c 128 bit
d 53 bit
Mình chọn (a)
35/ Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN, LAN to WAN và ....
a Mạng chuyển mạch kênh
b Mạng chuyển gói
c Mạng ISDN
d WAN to WAN.
Mình chọn (d)
36/ ISDN có 3 loại kênh cơ bản: kênh D, kênh B và kênh H, được phân biệt với nhau về:
a Chức năng các thành phần mạng
b Cấu hình mạng.
c Chức năng và tốc độ
d Tốc độ trao đổi thông tin
Mình chọn (c)
37/ Mạng X25 có các cơ chế kiểm soát lỗi, điều khiển luồng, cung cấp các dịch vụ tin cậy, tốc độ trao đổi
thông tin tối đa ...
a 128 Kbps
b 2 Mbps.
c 100 Mbps
d 64 Kbps
Mình chọn (d)
38/ X.25 là giao thức của công nghệ chuyển mạch gói, đặc tả giao tiếp giữa ..
a Các giao diện mạng
b Các giao diện người sử dụng
c DTE và DCE
d Các thiết bị
Mình chọn (c)
39/ Kích thước phần dữ liệu trong khung X.25 chỉ có thể đạt tối đa là :
a 128 bytes.
b 256 bytes.
c 4096 bytes
d 1500 bytes.
Mình chọn (a)
40/ Mạng Frame Relay được gọi là mạng .....
a Chuyển mạch kênh.
b ISDN tốc độ cao
c Đúng chuyển mạch gói tốc độ cao.
d Chuyển mach gói.
Mình chọn (c)
41/ Dữ liệu trong mạng Frame Relay được tổ chức thành các khung có độ dài....
a Không cố định
b Cố định
c 4096 byte.
d 1500 byte
Mình chọn (a)
42/ SMDS là một ...
a Dịch vụ truyền số liệu
b Công nghệ truyền số liệu
c Phương pháp.
d Giải thuật
Mình chọn a
43/ ATM có tốc độ trao đổi thông tin từ ....
a 155 Mbps đến 622 Mbps
b 155 Mbps đến 1 Gbps
c 100 Mbps đến 155 Mbps
d 2 Mbps đến 8 Mbps
Mình chọn a
44/ Tốc độ Fast Ethernet và Ethernet Gigabit nhanh hơn tốc độ của ....
a X25
b Frame Relay
c ISDN
d ATM
Mình chọn d
45/ Công nghệ nào sau đây có độ đài của khung dữ liệu cố định:
a X25
b Frame Relay
c ISDN
d ATM
Mình chọn d
46/ Độ dài của khung dữ liệu của ATM là....
a 53 byte
b 128 byte
c 512 byte
d 1500 byte
Mình chọn a
47/ Công nghệ DSL cho phép tận dụng miền tần số cao để truyền tín hiệu tốc độ cao trên.....
a Đôi dây cáp đồng thông thường.
b Cấp sợi quang
c Cáp đồng trục.
d Các phương tiện vô tuyến
Mình chọn a
48/ Công nghệ ADSLlà công nghệ đường dây thuê bao số truy nhập....
a Không đối xứng
b Ngẫu nhiên.
c Tuần tự
d Đối xứng
Mình chọn d
49/ Nhằm đảm bảo chất lượng dịch vụ VoPN, yêu cầu tỉ lệ mất gói là....
a Nhỏ hơn 20%.
b Nhỏ hơn 10%
c Nhỏ hơn 5%.
d Nhỏ hơn 2%.
Mình chọn b
50/ Dịch vụ VoIP truyền thoại sử dụng giao thức...
a IP
b TCP
c UDP
d HTTP
e Sai
Mình chọn a
Nguồn: http://tuoitrequynhon.com